Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.động từ
Ví dụ
-
They tried to eternise the old song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈetənaɪz/
They tried to eternise the old song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép