TanroDictionary Sổ từ

eternise

/ˈetənaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.động từ

Ví dụ

  1. They tried to eternise the old song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép