TanroDictionary Sổ từ

etesian

/ɪˈtiʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuất hiện hàng năm đúng kì hạn.tính từ

Ví dụ

  1. The etesian winds blow every summer.

  2. etesian winds

    gió bấc mùa hè ở Địa Trung Hải

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép