TanroDictionary Sổ từ

etherealization

/ɪˌθriːələˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm nhẹ lâng lâng.danh từ
  2. Sự làm cho giống thiên tiên, sự siêu trần hoá.danh từ

Ví dụ

  1. The music gave the room an etherealization.

  2. The painter sought etherealization in the woman's face.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép