Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm nhẹ lâng lâng.danh từ
- Sự làm cho giống thiên tiên, sự siêu trần hoá.danh từ
Ví dụ
-
The music gave the room an etherealization.
-
The painter sought etherealization in the woman's face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép