Nghĩa tiếng Việt
- Đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, thuộc luân lý.tính từ
- Hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức).tính từ
- Đúng quy cách (thuốc).tính từ
- Chỉ bán theo đơn thầy thuốc.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We discussed the ethical side of the decision.
-
Her ethical actions helped the whole team.
-
The doctor prescribed an ethical treatment for him.
-
That cream is available only as an ethical product.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép