TanroDictionary Sổ từ

ethicize

/ˈeθɪkaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hợp với đạo đức, làm cho hợp với luân thường đạo lý.động từ

Ví dụ

  1. Parents should ethicize rules with fair examples.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép