TanroDictionary Sổ từ

ethnarch

/ˈɛθˌnɑːrk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thống đốc; tỉnh trưởng.danh từ

Ví dụ

  1. The ethnarch met with local leaders.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép