Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc dân tộc, thuộc tộc người.tính từ
- Không theo tôn giáo nào, vô thần.tính từ
Ví dụ
-
The museum displayed ethnical costumes from the region.
-
She grew up in an ethnical home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép