TanroDictionary Sổ từ

ethnicity

/ɛθˈnɪsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính cách sắc tộc.danh từ

Ví dụ

  1. Her ethniciti shaped the songs she learned.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép