TanroDictionary Sổ từ

ethnocentric

/ˌeθnəʊˈsentrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị chủng, cho dân tộc mình là hơn cả.tính từ

Ví dụ

  1. His ethnocentric view ignored other cultures.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép