Nghĩa tiếng Việt
- Vị chủng, cho dân tộc mình là hơn cả.tính từ
Ví dụ
-
His ethnocentric view ignored other cultures.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeθnəʊˈsentrɪk/
His ethnocentric view ignored other cultures.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép