Nghĩa tiếng Việt
- Dân tộc học.danh từ
Ví dụ
-
She chose ethnology as her major.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eθˈnɒlədʒi/
She chose ethnology as her major.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép