Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa tương đối về chủng tộc.danh từ
Ví dụ
-
The class discussed ethnorelativism in culture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeθəˈnælətɪvz/
The class discussed ethnorelativism in culture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép