TanroDictionary Sổ từ

ethnos

/ˈɛθnoʊs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoàn thể huyết tộc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tribe grew from one small ethnos.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép