Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn thể huyết tộc.danh từ
Tiếng Nhật
- 民族みんぞくdân tộc, tộc người
Ví dụ
-
The tribe grew from one small ethnos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛθnoʊs/
The tribe grew from one small ethnos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép