TanroDictionary Sổ từ

ethos

/ˈiːθɒs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc tính, nét đặc biệt, thái độ sống (của một tập thể, một chủng tộc... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our company has a very strong work ethos.

  2. It's a business-like city with a work-hard, play-hard ethos

    Đó là một thành phố thương mại, mà đặc tính xã hội chung là người ta chơi hết mình, cày hết mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép