Nghĩa tiếng Việt
- Đặc tính, nét đặc biệt, thái độ sống (của một tập thể, một chủng tộc... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our company has a very strong work ethos.
-
It's a business-like city with a work-hard, play-hard ethos
Đó là một thành phố thương mại, mà đặc tính xã hội chung là người ta chơi hết mình, cày hết mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép