TanroDictionary Sổ từ

etiolate

/ˈitiəˌleɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm úa vàng (cây cối); làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người).động từ

Ví dụ

  1. Without sunlight, the plant began to etiolate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép