Nghĩa tiếng Việt
- Túi nhỏ (đựng kim, tăm xỉa răng... ).danh từ
Ví dụ
-
She kept keys in a small etwee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈtwiː/
She kept keys in a small etwee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép