Nghĩa tiếng Việt
- Cây khuynh diệp, cây bạch đàn.danh từ
Tiếng Nhật
- ユーカリ(viết tắt) cây bạch đàn
Ví dụ
-
A eucalyptus grew beside the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjuːkəˈlɪptəs/
A eucalyptus grew beside the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép