Nghĩa tiếng Việt
- Chính tâm; bao quanh đoạn trung tâm.tính từ
Ví dụ
-
The lens has a eucentric design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjuːsənˈtrɪk/
The lens has a eucentric design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép