Nghĩa tiếng Việt
- Có đầu phát triển.tính từ
Ví dụ
-
The seedling became more eucephalous over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːsəfələs/
The seedling became more eucephalous over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép