Nghĩa tiếng Việt
- Lễ ban thánh thể.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked eucharistic in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːkərəstɪk/
The plan looked eucharistic in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép