TanroDictionary Sổ từ

eucharistic

/ˈjuːkərəstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ ban thánh thể.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked eucharistic in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép