Nghĩa tiếng Việt
- Lối chơi bài ucơ (của Mỹ).danh từ
- Thắng điểm (đối phương chơi bài ucơ).động từ
- Đánh lừa được; phỗng tay trên; đánh bại (ai).động từ
Ví dụ
-
They played euchre after dinner.
-
We euchred them in the final round.
-
The seller tried to euchre me with a fake deal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép