Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc hệ sắc tố bình thường.tính từ
Ví dụ
-
The lab checked the euchroic pigment pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/juːˈkrɔɪk/
The lab checked the euchroic pigment pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép