Nghĩa tiếng Việt
- Chất nhiễm sắc điển hình.danh từ
Ví dụ
-
The cell sample contained euchromatin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjuːˈkroʊmətən/
The cell sample contained euchromatin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép