TanroDictionary Sổ từ

eudaemonia

/ˌjuːdeɪmiːˈniːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạnh phúc, phúc lợi.danh từ
  2. Sự vượt trội nhân cách, đức hạnh, trí khôn của một con người.danh từ

Ví dụ

  1. The policy improved eudaemonia across the town.

  2. Her eudaemonia showed in her wise choices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép