TanroDictionary Sổ từ

eudaemonic

/ ˌjuːdɪˈmɒnɪk /

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về nhân cách tốt.tính từ
  2. Xây dựng, đưa đến hạnh phúc và an sinh.tính từ

Ví dụ

  1. Her eudaemonic outlook made the team feel calm.

  2. The program had a eudaemonic effect on students.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép