Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về nhân cách tốt.tính từ
- Xây dựng, đưa đến hạnh phúc và an sinh.tính từ
Ví dụ
-
Her eudaemonic outlook made the team feel calm.
-
The program had a eudaemonic effect on students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép