Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa hạnh phúc.danh từ
Ví dụ
-
Her eudaemonism focused on a happy life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/jʊˈdiməˌnɪzəm/
Her eudaemonism focused on a happy life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép