Nghĩa tiếng Việt
- Dạng thay thế của eudaemon.danh từ
Ví dụ
-
A eudemon helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːdmən/
A eudemon helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép