Nghĩa tiếng Việt
- Dạng tảo mắt dạng trùng mắt.tính từ
Ví dụ
-
The euglenoid cell was easy to spot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːɡəlwənd/
The euglenoid cell was easy to spot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép