TanroDictionary Sổ từ

eulogistical

/ˌjuːlədʒəˈsɪktəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để tán dương, để khen ngợi, để ca tụng.tính từ

Ví dụ

  1. The letter was eulogistical and full of praise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép