TanroDictionary Sổ từ

eulogize

/ˈjuːləˌdʒɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán dương, khen ngợi, ca tụng.động từ

Ví dụ

  1. The teacher eulogized her students' hard work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép