TanroDictionary Sổ từ

euphemistic

/ˌjuːfəˈmɪstɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) nói trại, (thuộc) uyển ngữ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used a euphemistic word for the job change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép