Nghĩa tiếng Việt
- Diễn đạt bằng lối nói trại, diễn đạt bằng uyển ngữ.động từ
Ví dụ
-
She tried to euphemize the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːfəˌmɑɪz/
She tried to euphemize the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép