TanroDictionary Sổ từ

euphemize

/ˈjuːfəˌmɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diễn đạt bằng lối nói trại, diễn đạt bằng uyển ngữ.động từ

Ví dụ

  1. She tried to euphemize the bad news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép