Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho êm tai, làm cho thuận tai.động từ
- Làm hài âm.động từ
Ví dụ
-
She will euphonise the line before the concert.
-
He tried to euphonise the rough sentence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép