TanroDictionary Sổ từ

euphorbia

/jʊˈfɔrbiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cây đại kích.danh từ

Ví dụ

  1. We grew euphorbia in a small pot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép