TanroDictionary Sổ từ

euphoria

/juːˈfɔːriə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái phởn phơ.danh từ

Ví dụ

  1. She felt euphoria after finishing the race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép