TanroDictionary Sổ từ

euphotic

/juːˈfoʊtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc lớp mặt nước có đầy đủ ánh sáng để cây sinh trưởng.tính từ

Ví dụ

  1. Plants grow well in the euphotic zone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép