TanroDictionary Sổ từ

euphotometric

/ˌjuːfətəˈmɪtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc lượng ánh sáng khuếch tán toàn phần.tính từ

Ví dụ

  1. The report used euphotometric data from the camera.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép