Nghĩa tiếng Việt
- Cầu kỳ, kiểu cách.tính từ
Ví dụ
-
Her euphuistic style sounded neat but a bit stiff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjuːfjuˈɪstɪk/
Her euphuistic style sounded neat but a bit stiff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép