TanroDictionary Sổ từ

euphuistic

/ˌjuːfjuˈɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu kỳ, kiểu cách.tính từ

Ví dụ

  1. Her euphuistic style sounded neat but a bit stiff.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép