Nghĩa tiếng Việt
- Thể bội chỉnh.danh từ
- Thuộc số bội chỉnh.tính từ
Ví dụ
-
The scientist found a euploid cell.
-
This euploid plant had a normal chromosome set.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép