TanroDictionary Sổ từ

euploid

/ˈjuːˌplɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể bội chỉnh.danh từ
  2. Thuộc số bội chỉnh.tính từ

Ví dụ

  1. The scientist found a euploid cell.

  2. This euploid plant had a normal chromosome set.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép