Nghĩa tiếng Việt
- Cũng eupnea.danh từ
- Hô hấp bình thường.danh từ
Ví dụ
-
The child had eupnoea while resting quietly.
-
Her eupnoea returned after a short walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép