TanroDictionary Sổ từ

eupnoeic

/ˈjuːˌpɔɪnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hô hấp bình thường.tính từ

Ví dụ

  1. The nurse said his breathing was eupnoeic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép