Nghĩa tiếng Việt
- Có hô hấp bình thường.tính từ
Ví dụ
-
The nurse said his breathing was eupnoeic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːˌpɔɪnɪk/
The nurse said his breathing was eupnoeic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép