TanroDictionary Sổ từ

eurocommunism

/ˌjʊroʊˈkɑːmjəˌnɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa cộng sản Tây Âu (độc lập với đường lối cộng sản Liên-xô).danh từ

Ví dụ

  1. The class discussed eurocommunism in history.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép