Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa cộng sản Tây Âu (độc lập với đường lối cộng sản Liên-xô).danh từ
Ví dụ
-
The class discussed eurocommunism in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjʊroʊˈkɑːmjəˌnɪzəm/
The class discussed eurocommunism in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép