TanroDictionary Sổ từ

eurocrat

/ˈjʊərəkræt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên chức của cơ quan điều hành Cộng đồng Âu châu.danh từ

Ví dụ

  1. A eurocrat drafted the new policy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép