TanroDictionary Sổ từ

eurovision

/ˈjʊərəvɪʒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền hình cho toàn Châu âu.danh từ

Ví dụ

  1. They watched the concert on eurovision together.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép