TanroDictionary Sổ từ

eurus

/ˈjʊrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần gió đông, gió đông nam (thần thoại Hy-lạp).danh từ
  2. Gió đông; gió đông nam.danh từ

Ví dụ

  1. Eurus blew cold air across the field.

  2. A strong eurus made the morning chilly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép