Nghĩa tiếng Việt
- Thần gió đông, gió đông nam (thần thoại Hy-lạp).danh từ
- Gió đông; gió đông nam.danh từ
Ví dụ
-
Eurus blew cold air across the field.
-
A strong eurus made the morning chilly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép