TanroDictionary Sổ từ

euthanasia

/ˌjuːθəˈneɪziə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chết không đau đớn.danh từ
  2. Sự làm chết không đau đớn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The film raised hard questions about euthanasia.

  2. They debated euthanasia with great care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép