Nghĩa tiếng Việt
- Sự chết không đau đớn.danh từ
- Sự làm chết không đau đớn.danh từ
Tiếng Nhật
- 安楽死あんらくしcái chết êm ái, an tử
Ví dụ
-
The film raised hard questions about euthanasia.
-
They debated euthanasia with great care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép