TanroDictionary Sổ từ

euthenist

/ˈjuːθəˌnɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo khoa cải tiến điều kiện sinh sống.danh từ

Ví dụ

  1. The euthenist worked to improve daily living.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép