TanroDictionary Sổ từ

eutherian

/jʊˈθɪriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật có vú chính thức; động vật có nhau.danh từ
  2. Thuộc động vật có vú chính thức, động vật có nhau.tính từ

Ví dụ

  1. A eutherian feeds its young with milk.

  2. This eutherian animal gives birth to live young.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép