Nghĩa tiếng Việt
- Động vật có vú chính thức; động vật có nhau.danh từ
- Thuộc động vật có vú chính thức, động vật có nhau.tính từ
Ví dụ
-
A eutherian feeds its young with milk.
-
This eutherian animal gives birth to live young.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép