Nghĩa tiếng Việt
- Sự dinh dưỡng tốt.danh từ
- Sự phú dưỡng.danh từ
Ví dụ
-
Too many nutrients caused eutrophication in the lake.
-
Farm runoff led to eutrophication.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép