Nghĩa tiếng Việt
- Rút khỏi (nơi nào... ).động từ
- Sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh... ).động từ
- Tháo, làm khỏi tắc.động từ
- Làm bài tiết; thục rửa.động từ
- Làm chân không; rút lui.động từ
- Bài tiết, thải ra.động từ
Tiếng Nhật
- 立ち退くたちのくrời đi, sơ tán
Ví dụ
-
We evacuate the hall after the alarm.
-
Officials evacuate families before the storm.
-
The plumber had to evacuate the blocked pipe.
-
Doctors can evacuate waste from the body.
-
The machine began to evacuate the air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép