Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tránh được.tính từ
- Có thể lảng tránh (câu hỏi).tính từ
Ví dụ
-
The rain is evadable only by staying inside.
-
His question was evadable with a short answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép