TanroDictionary Sổ từ

evadable

/ɪˈveɪdəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể tránh được.tính từ
  2. Có thể lảng tránh (câu hỏi).tính từ

Ví dụ

  1. The rain is evadable only by staying inside.

  2. His question was evadable with a short answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép